Chuyên phân phối / cung cấp các loại WN Flange A105N | Mặt bích cổ bằng thép đen theo tiêu chuẩn ASTM/ ASME/ ANSI/ DIN/ JIS,...:
- Vật liệu: Thép đen - Carbon steel ASTM A105N.
- Size:
Kích thước mặt bích cổ theo tiêu chuẩn ANSI/ ASME B16.5: Kích thước từ 1/2" - 20", theo yêu cầu ...
Kích thước mặt bích cổ theo tiêu chuẩn JIS, DIN: Từ DN15 - DN500, theo yêu cầu ...
- Cấp áp suất:
Áp suất mặt bích cổ theo tiêu chuẩn JIS: 5K, 10K, 20K....
Áp suất mặt bích cổ theo tiêu chuẩn DIN: PN10, PN16, PN25, PN40,...
Áp suất mặt bích cổ theo tiêu chuẩn ANSI / ASME B16.5; B16.47: #150; #300; # 600; #900; #1500; #2500
Áp suất mặt bích cổ theo tiêu chuẩn API 6B: API 3000, API 5000, API 10000
- Type: Mặt bích cổ (WN flange) được chia ra làm nhiều loại như sau:
Mặt bích cổ FF (flat face): Bề mặt kết nối của mặt bích phẳng. Khi kết nối giữa hai mặt bích thường sử dụng vòng đệm phi kim loại, vòng đệm non - asbestos hoặc loại gasket khác tùy theo yêu cầu kỹ thuật.
Mặt bích cổ RF (raise face): Bề mặt kết nối của mặt bích có gờ. Khi kết nối giữa hai mặt bích thường sử dụng vòng đệm kim loại, loại phổ biến nhất thường được dùng là SPIRAL WOUND GASKET (vòng đệm kim loại xoáy trôn ốc)
Mặt bích cổ RTJ (Ring Type Joint): Bề mặt kết nối của mặt bích có rãnh đặt vòng đệm kim loại RTJ.
WN Flange A105N | Mặt bích cổ bằng thép đen được sử dụng cho ngành dầu khí, đóng tàu, hàng hải, ngành nước, hệ thống cứu hỏa, PCCC, công trình công nghiệp, ...
Khách hàng có nhu cầu tư vấn về các loại mặt bích WN Flange | Mặt bích cổ | Mặt bích lồng | Mặt bích hàn | Mặt bích ren | Mặt bích A105 | Mặt bích SS304 | Mặt bích SS316 | Mặt bích JIS 5k 10K | Mặt bích ANSI/ASME B16.5 vui lòng liên hệ Fuji Industrial Việt Nam để được hỗ trợ. Với đội ngũ kỹ thuật viên tận tình, giàu kinh nghiệm chắc chắn sẽ làm Quý khách hài lòng.